Nghĩa tiếng Việt
- Thuật soạn kịch, (thuộc) nghệ thuật kịch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The play used a strong dramaturgic structure.
/ˌdræməˈtəːdʒɪk/
dramaturgic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật soạn kịch, (thuộc) nghệ thuật kịch.
The play used a strong dramaturgic structure.