Nghĩa tiếng Việt
- Tài vẽ, tài vẽ đồ án.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His draughtsmanship made the sketch look real.
/ˈdrɑːftsmənʃɪp/
draughtsmanship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tài vẽ, tài vẽ đồ án.
His draughtsmanship made the sketch look real.