TanroDictionary Sổ từ

draw out

/drˈɔː ˈaʊt/

Anh Thông dụng
0

draw out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kéo dài cái gì đó một cách không cần thiết; Giúp người nhút nhát cởi mở hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kéo dài cái gì đó một cách không cần thiết.động từEN-VI Dict
  2. Giúp người nhút nhát cởi mở hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The director drew the meeting out with a lengthy speech.

  2. He was so quiet at first, but the teacher managed to draw him out and get him to participate.