TanroDictionary Sổ từ

drawee

/drɔˈi/

Anh
0

drawee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thanh toán hối phiếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thanh toán hối phiếu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The drawee must pay the bill on time.