Nghĩa tiếng Việt
- Giấc mơ, giấc mộng.danh từEN-VI Dict
- Sự mơ mộng, sự mơ màng, sự mộng tưởng.danh từEN-VI Dict
- Điều mơ tưởng, điều mơ ước; điều kỳ ảo như trong giấc mơ.danh từEN-VI Dict
- Mơ, nằm mơ thấy.động từEN-VI Dict
- Mơ màng, mơ mộng, vẩn vơ.động từEN-VI Dict
- , phủ định tưởng tượng, mơ tưởngđộng từEN-VI Dict
- nghĩ rằng, tưởng rằng, có ý niệm rằng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I saw a strange bird in my dream.
-
She lived in a waking dream for many years.
-
Winning this prize is the dream of her life.
-
I dream about flying over green hills.
-
He did not want to dream away his time.