Nghĩa tiếng Việt
- Người mơ mộng vẩn vơ, người mơ tưởng hão huyền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dreamer imagined a better world.
/ˈdriːmə(r)/
dreamer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người mơ mộng vẩn vơ, người mơ tưởng hão huyền.
The dreamer imagined a better world.