TanroDictionary Sổ từ

dreaminess

/ˈdriːminəs/

Anh
0

dreaminess là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vẻ mơ màng, vẻ mơ mộng; trạng thái mơ màng, trạng thái mơ mộng; Tính mơ mộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẻ mơ màng, vẻ mơ mộng; trạng thái mơ màng, trạng thái mơ mộng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính mơ mộng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The song had a soft dreaminess.

  2. There was a dreaminess in her eyes.