Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ mơ màng, vẻ mơ mộng; trạng thái mơ màng, trạng thái mơ mộng.danh từEN-VI Dict
- Tính mơ mộng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The song had a soft dreaminess.
-
There was a dreaminess in her eyes.
/ˈdriːminəs/
dreaminess là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vẻ mơ màng, vẻ mơ mộng; trạng thái mơ màng, trạng thái mơ mộng; Tính mơ mộng.
The song had a soft dreaminess.
There was a dreaminess in her eyes.