TanroDictionary Sổ từ

dreariness

/ˈdrɪərinəs/

Anh
0

dreariness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tồi tàn, sự ảm đạm, sự buồn thảm, sự thê lương; Cảnh ảm đạm; vẻ buồn thảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tồi tàn, sự ảm đạm, sự buồn thảm, sự thê lương.danh từEN-VI Dict
  2. Cảnh ảm đạm; vẻ buồn thảm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The house had a sadness and dreariness.

  2. The old town had a deep dreariness.