Nghĩa tiếng Việt
- Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm, thê lương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The station looked dreary on a wet day.
/ˈdrɪəri/
dreary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm, thê lương.
The station looked dreary on a wet day.