Nghĩa tiếng Việt
- Ăn mặc thường phục.động từEN-VI Dict
- Chỉnh đốn, mắng mỏ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The staff are allowed to dress down on Fridays.
-
She dressed me down for being rude.
/drˈɛs dˈaʊn/
dress down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn mặc thường phục; Chỉnh đốn, mắng mỏ.
The staff are allowed to dress down on Fridays.
She dressed me down for being rude.