Nghĩa tiếng Việt
- Ban công (ở rạp hát, ngồi hạng này trước đây phải mặc quần áo dạ hội).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They sat in the dress-circle last night.
/ˈdrɛsˈsɜːkəl/
dress-circle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ban công (ở rạp hát, ngồi hạng này trước đây phải mặc quần áo dạ hội).
They sat in the dress-circle last night.