TanroDictionary Sổ từ

dress-circle

/ˈdrɛsˈsɜːkəl/

Anh
0

dress-circle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ban công (ở rạp hát, ngồi hạng này trước đây phải mặc quần áo dạ hội).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ban công (ở rạp hát, ngồi hạng này trước đây phải mặc quần áo dạ hội).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They sat in the dress-circle last night.