TanroDictionary Sổ từ

dressage

/ˈdresɑːʒ/

Anh
0

dressage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dạy ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dạy ngựa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She learned dressage at a riding school.