TanroDictionary Sổ từ

dresser

/ˈdresə(r)/

Anh Thông dụng
0

dresser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chạn bát đĩa; , (như) dressing-table; Người bày biện mặt hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chạn bát đĩa.danh từEN-VI Dict
  2. , (như) dressing-table.danh từEN-VI Dict
  3. Người bày biện mặt hàng.danh từEN-VI Dict
  4. Người đẽo (gỗ, đá... ), người mài giũa (đồ thép).danh từEN-VI Dict
  5. Thợ hồ vải; thợ (thuộc) da.danh từEN-VI Dict
  6. Người tỉa cây.danh từEN-VI Dict
  7. Người phụ mổ.danh từEN-VI Dict
  8. Người phụ trách mặc quần áo (cho diễn viên);; Người giữ trang phục.danh từEN-VI Dict
  9. , (từ lóng) người diện bảnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cups were stacked in the dresser.

  2. She kept her rings on the dresser.

  3. The dresser arranged shirts on the table.

  4. The dresser smoothed the rough stone.

  5. The dresser prepared the leather for use.