TanroDictionary Sổ từ

dressmaking

/drˈɛsmeɪkɪŋ/

Anh Thông dụng
0

dressmaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc may quần áo đàn bà; nghề may quần áo đàn bà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc may quần áo đàn bà; nghề may quần áo đàn bà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She learned dressmaking from her aunt.