Nghĩa tiếng Việt
- Việc may quần áo đàn bà; nghề may quần áo đàn bà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She learned dressmaking from her aunt.
/drˈɛsmeɪkɪŋ/
dressmaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc may quần áo đàn bà; nghề may quần áo đàn bà.
She learned dressmaking from her aunt.