TanroDictionary Sổ từ

dribbler

/ˈdrɪbəlɜː/

Anh
0

dribbler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cầu thủ rê bóng (bóng đá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầu thủ rê bóng (bóng đá).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dribbler slipped past three defenders.