TanroDictionary Sổ từ

drill down through

/drˈɪl dˌaʊn θrˈuː/

Anh
0

drill down through là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đào sâu vào chi tiết, lấy dữ liệu cụ thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đào sâu vào chi tiết, lấy dữ liệu cụ thể.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They drilled down through the information to find the truth.