Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drizzle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was drizzling when we left the came.
/drˈɪzlɪŋ/
drizzling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drizzle.
It was drizzling when we left the came.