Nghĩa tiếng Việt
- Thuyền chiến; thuyền buồm lớn (thời Trung cổ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old dromond sailed through the harbor.
/ˈdrɑːmənd/
dromond là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyền chiến; thuyền buồm lớn (thời Trung cổ).
The old dromond sailed through the harbor.