Nghĩa tiếng Việt
- Nước dãi, mũi dãi.danh từEN-VI Dict
- Nhỏ dãi, chảy nước dãi, thò lò mũi xanh (trẻ con).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was drool on the baby's chin.
-
The puppy began to drool at dinner time.
/druːl/
drool là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước dãi, mũi dãi; Nhỏ dãi, chảy nước dãi, thò lò mũi xanh (trẻ con).
There was drool on the baby's chin.
The puppy began to drool at dinner time.