TanroDictionary Sổ từ

drudge

/drʌdʒ/

Anh
0

drudge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lao dịch; nô lệ, thân trâu ngựa; Làm công việc vất vả cực nhọc, làm lao dịch; làm nô lệ, làm thân trâu ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lao dịch; nô lệ, thân trâu ngựa.danh từEN-VI Dict
  2. Làm công việc vất vả cực nhọc, làm lao dịch; làm nô lệ, làm thân trâu ngựa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He worked like a drudge all week.

  2. She had to drudge through endless chores.