TanroDictionary Sổ từ

drugstore

/ˈdrʌɡstɔː(r)/

Anh Thông dụng
0

drugstore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm (có bán nhiều hàng linh tinh khác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm (có bán nhiều hàng linh tinh khác).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We bought medicine at the drugstore.