Nghĩa tiếng Việt
- Hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm (có bán nhiều hàng linh tinh khác).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We bought medicine at the drugstore.
/ˈdrʌɡstɔː(r)/
drugstore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm (có bán nhiều hàng linh tinh khác).
We bought medicine at the drugstore.