TanroDictionary Sổ từ

drupelet

/ˈdruːplət/

Anh
0

drupelet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả hạch con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả hạch con.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each drupelet on the berry was juicy.