Nghĩa tiếng Việt
- Sự tẩy khô, sự tẩy hoá học.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Dry-cleaning removed the stain from his jacket.
/ˈdrɑɪˈklinin/
dry-cleaning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tẩy khô, sự tẩy hoá học.
Dry-cleaning removed the stain from his jacket.