TanroDictionary Sổ từ

dry-fly

/ˈdrɑɪˈflɑɪ/

Anh
0

dry-fly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ruồi giả (làm mồi câu); Câu bằng mồi ruồi giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ruồi giả (làm mồi câu).danh từEN-VI Dict
  2. Câu bằng mồi ruồi giả.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tied a dry-fly to the fishing line.

  2. They dry-fly near the river at sunrise.