TanroDictionary Sổ từ

dry-nurse

/ˈdrɑɪˈnɜːs/

Anh
0

dry-nurse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vú nuôi bộ (không cho bú sữa); Nuôi bộ (không cho bú sữa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vú nuôi bộ (không cho bú sữa).danh từEN-VI Dict
  2. Nuôi bộ (không cho bú sữa).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An aunt once worked as a dry-nurse.

  2. She hired a nurse to dry-nurse the baby.