Nghĩa tiếng Việt
- Vú nuôi bộ (không cho bú sữa).danh từEN-VI Dict
- Nuôi bộ (không cho bú sữa).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An aunt once worked as a dry-nurse.
-
She hired a nurse to dry-nurse the baby.
/ˈdrɑɪˈnɜːs/
dry-nurse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vú nuôi bộ (không cho bú sữa); Nuôi bộ (không cho bú sữa).
An aunt once worked as a dry-nurse.
She hired a nurse to dry-nurse the baby.