TanroDictionary Sổ từ

dry-point

/ˈdrɑɪˈpɔɪnt/

Anh
0

dry-point là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngòi khô (kim khắc đồng không dùng axit); Bản khắc ngòi khô (khắc bằng kim khắc đồng không dùng axit); Khắc đồng bằng ngòi khô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngòi khô (kim khắc đồng không dùng axit).danh từEN-VI Dict
  2. Bản khắc ngòi khô (khắc bằng kim khắc đồng không dùng axit).danh từEN-VI Dict
  3. Khắc đồng bằng ngòi khô.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She etched the design with a dry-point needle.

  2. The museum showed a dry-point by an old artist.

  3. He learned to dry-point simple images on metal.