TanroDictionary Sổ từ

dry-rot

/ˈdrɑɪˈrɑːt/

Anh
0

dry-rot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng khô mục, sự thối rữa khô; Tình trạng thối nát hủ bại không ngờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng khô mục, sự thối rữa khô.danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng thối nát hủ bại không ngờ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old shed showed dry-rot in the wood.

  2. The manager warned about dry-rot in the office.