Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng khô mục, sự thối rữa khô.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng thối nát hủ bại không ngờ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old shed showed dry-rot in the wood.
-
The manager warned about dry-rot in the office.