Nghĩa tiếng Việt
- Sự xây khô, sự xây không có vữa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They used dry-walling to build the garden fence.
/ˈdrɑɪˈwɔlin/
dry-walling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xây khô, sự xây không có vữa.
They used dry-walling to build the garden fence.