Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây thụ bộ gai, lá hình mũi giáo, quả có cánh.danh từWiktionary
- Đẩy mạnh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cây du thường mọc ở nơi cao.
-
Sao lại du em ngã như thế?.
du là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây thụ bộ gai, lá hình mũi giáo, quả có cánh; Đẩy mạnh.
Cây du thường mọc ở nơi cao.
Sao lại du em ngã như thế?.