Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ chuyên gây sự, hành hung, chỉ chơi bời lêu lổng.danh từ
- Có tính chất của bọn du côn.tính từ い
Tiếng Nhật
- 愚連隊ぐれんたいbăng côn đồ, du côn
- 暴れん坊あばれんぼうđứa trẻ nghịch ngợm
- チンピラ(miệt thị) côn đồ, du côn
Ví dụ
-
Hành động du côn.
-
Tính rất du côn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép