Nghĩa tiếng Việt
- Đi học ở nước ngoài.động từ
Ví dụ
-
Cho con đi du học.
-
Sang Mĩ du học.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cho con đi du học.
Sang Mĩ du học.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép