TanroDictionary Sổ từ

du kích

Việt
0

du kích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đánh khi chỗ này, khi chỗ khác; Nói cách đánh lúc ẩn, lúc hiện, khi chỗ này, khi chỗ khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh khi chỗ này, khi chỗ khác.danh từWiktionary
  2. Nói cách đánh lúc ẩn, lúc hiện, khi chỗ này, khi chỗ khác.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Lính du kích.

  2. Chiến tranh du kích là cơ sở của chiến tranh chính qui (Võ Nguyên Giáp)