Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh khi chỗ này, khi chỗ khác.danh từWiktionary
- Nói cách đánh lúc ẩn, lúc hiện, khi chỗ này, khi chỗ khác.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Lính du kích.
-
Chiến tranh du kích là cơ sở của chiến tranh chính qui (Võ Nguyên Giáp)