TanroDictionary Sổ từ

du khách

Việt
0

du khách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khách đi chơi xa, khách du lịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khách đi chơi xa, khách du lịch.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mở rộng, nâng cấp các khách sạn để đón du khách ở các nơi đến.