Nghĩa tiếng Việt
- Khách đi chơi xa, khách du lịch.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mở rộng, nâng cấp các khách sạn để đón du khách ở các nơi đến.
du khách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khách đi chơi xa, khách du lịch.
Mở rộng, nâng cấp các khách sạn để đón du khách ở các nơi đến.