Nghĩa tiếng Việt
- Chăn nuôi không cố định, thường đưa bầy gia súc đến nơi có điều kiện thích hợp, sau một thời gian lại đi.động từ
Tiếng Nhật
- 流浪るろうsự lang thang, phiêu bạt, du mục
Ví dụ
-
Dân du mục.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép