TanroDictionary Sổ từ

du mục

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chăn nuôi không cố định, thường đưa bầy gia súc đến nơi có điều kiện thích hợp, sau một thời gian lại đi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Dân du mục.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép