Nghĩa tiếng Việt
- Đi chơi để ngắm xem cảnh vật.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Cụ ít đi du ngoạn như lúc thiếu thời (Hoàng Xuân Hãn)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cụ ít đi du ngoạn như lúc thiếu thời (Hoàng Xuân Hãn)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép