TanroDictionary Sổ từ

du ngoạn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi chơi để ngắm xem cảnh vật.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cụ ít đi du ngoạn như lúc thiếu thời (Hoàng Xuân Hãn)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép