Nghĩa tiếng Việt
- Bộ điều khiển kênh kép (đọc-viết).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dual channel controller was useful in class.
/ˈduːəl ˈtʃænəl kənˈtroʊlɜː/
dual channel controller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ điều khiển kênh kép (đọc-viết).
The dual channel controller was useful in class.