Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự hồ nghi.danh từEN-VI Dict
- Tính đáng ngờ, tính không đáng tin cậy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the dubiousness today.
-
There is some dubiousness in that report.
/ˈduːbiəsnəs/
dubiousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự hồ nghi; Tính đáng ngờ, tính không đáng tin cậy.
They discussed the dubiousness today.
There is some dubiousness in that report.