TanroDictionary Sổ từ

dubiousness

/ˈduːbiəsnəs/

Anh Thông dụng
0

dubiousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự hồ nghi; Tính đáng ngờ, tính không đáng tin cậy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự hồ nghi.danh từEN-VI Dict
  2. Tính đáng ngờ, tính không đáng tin cậy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the dubiousness today.

  2. There is some dubiousness in that report.