Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự hồ nghi, sự do dự, sự lưỡng lự.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her dubitation showed in every careful answer.
/ˌdjuːbəˈteɪʃən/
dubitation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự hồ nghi, sự do dự, sự lưỡng lự.
Her dubitation showed in every careful answer.