TanroDictionary Sổ từ

duck out of

/dˈʌk ˌaʊtəv/

Anh
0

duck out of là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lảng tránh làm việc gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lảng tránh làm việc gì.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ducked out of helping us last night.