Nghĩa tiếng Việt
- Có chân ngắn (như chân vịt); đi lạch bạch (như vịt).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The duck-legged child shuffled across the yard.
/ˈdəkˈlɛɡɪd/
duck-legged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có chân ngắn (như chân vịt); đi lạch bạch (như vịt).
The duck-legged child shuffled across the yard.