TanroDictionary Sổ từ

duck-legged

/ˈdəkˈlɛɡɪd/

Anh
0

duck-legged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có chân ngắn (như chân vịt); đi lạch bạch (như vịt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có chân ngắn (như chân vịt); đi lạch bạch (như vịt).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The duck-legged child shuffled across the yard.