Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của duckđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He ducked quickly under the low branch.
/dʌkt/
ducked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của duck.
He ducked quickly under the low branch.