TanroDictionary Sổ từ

ducked

/dʌkt/

Anh
0

ducked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của duck.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của duckđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ducked quickly under the low branch.