TanroDictionary Sổ từ

ducket

/ˈdʌkɪt/

Anh
0

ducket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) thẻ nghiệp đoàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) thẻ nghiệp đoàn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He showed his ducket at the door.