/ˈdʌklɪŋ/
duckling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vịt con.
The duckling followed its mother closely.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm