TanroDictionary Sổ từ

duckling

/ˈdʌklɪŋ/

Anh
0

duckling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vịt con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vịt con.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The duckling followed its mother closely.