TanroDictionary Sổ từ

dud

/dʌd/

Anh
0

dud là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bù nhìn, người rơm (đuổi chim) ((cũng) dud man); Đạn thổi, bom không nổ; Người vô dụng, người bỏ đi; kế hoạch vô dụng, kế hoạch bỏ đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bù nhìn, người rơm (đuổi chim) ((cũng) dud man).danh từEN-VI Dict
  2. Đạn thổi, bom không nổ.danh từEN-VI Dict
  3. Người vô dụng, người bỏ đi; kế hoạch vô dụng, kế hoạch bỏ đi.danh từEN-VI Dict
  4. Quần áo; quần áo rách.danh từEN-VI Dict
  5. Giả mạo; vô dụng, bỏ đi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scarecrow was only a dud.

  2. The old dud never exploded.

  3. That plan was a dud from the start.

  4. His dud looked worn and torn.

  5. The tool was dud and useless.