Nghĩa tiếng Việt
- , (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) tẩu đất sét ngắn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He held a dudheen between his fingers.
/duːˈʃiːd/
dudheen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) tẩu đất sét ngắn.
He held a dudheen between his fingers.