Nghĩa tiếng Việt
- Thanh toán ngay khi nhận hóa đơn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
The balance is due upon receipt of notification.
Khoản tiền phải được thanh toán ngay khi nhận thông báo hóa đơn.
due upon receipt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh toán ngay khi nhận hóa đơn.
The balance is due upon receipt of notification.
Khoản tiền phải được thanh toán ngay khi nhận thông báo hóa đơn.