Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đọ kiếm tay đôi, cuộc đọ súng tay đôi (để thanh toán một mối bất hoà, một mối hận thù...).danh từEN-VI Dict
- Cuộc tranh chấp tay đôi (giữa hai người, hai đảng phái...).danh từEN-VI Dict
- Đọ kiếm tay đôi, đọ súng tay đôi.động từEN-VI Dict
- Tranh chấp tay đôi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two men had a sword duel.
-
The debate became a fierce duel of ideas.
-
The knights duel at sunrise in the tale.
-
The two teams duel for the top place.
-
an artillery duel
một cuộc đọ pháo