Nghĩa tiếng Việt
- Người biểu diễn bản nhạc cho bộ đôi, người biểu diễn bản đuyê.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The duettist played the melody with care.
/ˈduːtəst/
duettist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người biểu diễn bản nhạc cho bộ đôi, người biểu diễn bản đuyê.
The duettist played the melody with care.