TanroDictionary Sổ từ

dugong

/ˈduːɡɒŋ/

Anh Thông dụng
0

dugong là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá nược (loài thú thuộc bộ lợn biển).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá nược (loài thú thuộc bộ lợn biển).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A dugong swam slowly near the coast.