TanroDictionary Sổ từ

duke

/djuːk/

Anh
0

duke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công tước; Nắm tay, nắm đấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công tước.danh từEN-VI Dict
  2. Nắm tay, nắm đấm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The duke visited the castle by noon.

  2. He raised his duke in a playful gesture.